noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lũng, Thung lũng nhỏ. A small valley between mountains. Ví dụ : "He built himself a cabin in a hollow high up in the Rockies." Ông ấy đã tự xây một căn nhà gỗ trong một lũng nhỏ trên cao ở dãy Rockies. geography area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốc, lỗ, khoang. A sunken area or unfilled space in something solid; a cavity, natural or artificial. Ví dụ : "the hollow of the hand or of a tree" Lòng bàn tay khum lại thành một cái hốc, hoặc một cái cây có một cái lỗ/khoang bên trong thân. area geology space nature structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hõm, chỗ lõm. A sunken area. Ví dụ : "The hollow in the park's grassy hill was a perfect spot for children to play hide-and-seek. " Cái hõm trên ngọn đồi cỏ trong công viên là một chỗ lý tưởng để bọn trẻ chơi trốn tìm. area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trống rỗng, cảm giác trống trải. A feeling of emptiness. Ví dụ : "The hollow feeling in my stomach made it hard to concentrate on my math test. " Cái cảm giác trống trải trong bụng khiến tôi khó tập trung làm bài kiểm tra toán. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét, đục, đào. To make a hole in something; to excavate Ví dụ : "The construction workers hollowed out the large rock to create space for the new foundation. " Các công nhân xây dựng đã khoét rỗng tảng đá lớn để tạo không gian cho nền móng mới. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗng, trống rỗng, rỗng tuếch. (of something solid) Having an empty space or cavity inside. Ví dụ : "a hollow tree; a hollow sphere" Một cái cây rỗng ruột; một quả cầu rỗng bên trong. material physics structure space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗng, vang vọng, âm u. (of a sound) Distant, eerie; echoing, reverberating, as if in a hollow space; dull, muffled; often low-pitched. Ví dụ : "He let out a hollow moan." Anh ta rên lên một tiếng nghe rỗng tuếch và vang vọng, như thể tiếng rên vọng ra từ một nơi sâu hun hút. sound sensation physics space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗng tuếch, vô nghĩa, trống rỗng. Without substance; having no real or significant worth; meaningless. Ví dụ : "a hollow victory" Một chiến thắng rỗng tuếch. character value attitude philosophy mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, rỗng tuếch. Insincere, devoid of validity; specious. Ví dụ : "a hollow promise" Một lời hứa rỗng tuếch. character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lõm, hóp, rỗng. Concave; gaunt; sunken. Ví dụ : "The old woman's cheeks were hollow from a long illness. " Hai má của bà cụ hóp lại vì bệnh tật kéo dài. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗng, lõm. Pertaining to hollow body position Ví dụ : "The gymnast performed a hollow back handspring, demonstrating perfect body position. " Vận động viên thể dục dụng cụ thực hiện cú lộn ngược chống tay lưng lõm, thể hiện tư thế cơ thể hoàn hảo. body position anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn toàn. Completely, as part of the phrase beat hollow or beat all hollow. Ví dụ : "The student's explanation of the physics problem beat the teacher's explanation hollow. " Lời giải thích bài vật lý của học sinh đó hoàn toàn thuyết phục hơn cả lời giải thích của giáo viên. phrase language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, alo. Hey, hello Ví dụ : ""Hollow! I'm ready for lunch." " Ê, alo! Tôi sẵn sàng ăn trưa rồi. communication language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, la lớn. To call or urge by shouting; to hollo. Ví dụ : "The teacher hollowed for the students to be quiet during the test. " Cô giáo kêu lớn để học sinh giữ trật tự trong lúc kiểm tra. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc