Hình nền cho hollow
BeDict Logo

hollow

/ˈhɒl.əʊ/ /hɑlɚ/

Định nghĩa

noun

Lũng, Thung lũng nhỏ.

Ví dụ :

"He built himself a cabin in a hollow high up in the Rockies."
Ông ấy đã tự xây một căn nhà gỗ trong một lũng nhỏ trên cao ở dãy Rockies.