BeDict Logo

scraped

/skreɪpt/ /skreɪptɪd/
Hình ảnh minh họa cho scraped: Cào dữ liệu, thu thập dữ liệu tự động.
verb

Cào dữ liệu, thu thập dữ liệu tự động.

Lập trình viên đã cào dữ liệu từ trang web để thu thập giá sản phẩm, mặc dù trang web đó không cung cấp API chính thức.

Hình ảnh minh họa cho scraped: Huýt sáo phản đối, làm ồn ào phản đối.
verb

Huýt sáo phản đối, làm ồn ào phản đối.

Cô giáo lê chân trên sàn nhà để huýt sáo phản đối, làm ồn ào để át đi tiếng của học sinh quậy phá.