Hình nền cho scraped
BeDict Logo

scraped

/skreɪpt/ /skreɪptɪd/

Định nghĩa

verb

Cào, quẹt, trầy xước.

Ví dụ :

Móng tay cô ấy cào rẹt rẹt trên mặt bảng đen.
verb

Cào dữ liệu, thu thập dữ liệu tự động.

Ví dụ :

Lập trình viên đã cào dữ liệu từ trang web để thu thập giá sản phẩm, mặc dù trang web đó không cung cấp API chính thức.
verb

Kéo lê, gảy soạc, kéo nghe chối tai.

Ví dụ :

Trong buổi học nhạc đầu tiên, bé Timmy kéo lê cây vĩ cầm của mình, tạo ra âm thanh nghe chối tai như tiếng móng tay cào bảng.
verb

Huýt sáo phản đối, làm ồn ào phản đối.

Ví dụ :

Cô giáo lê chân trên sàn nhà để huýt sáo phản đối, làm ồn ào để át đi tiếng của học sinh quậy phá.