Hình nền cho raspy
BeDict Logo

raspy

/ˈɹɑː.spɪ/ /ˈɹæsp.i/

Định nghĩa

adjective

Khàn, rè, ồm ồm.

Ví dụ :

Cơn ho không ngừng khiến giọng anh ấy trở nên khàn đặc.