Hình nền cho variety
BeDict Logo

variety

/vəˈɹaɪ.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Tính đa dạng, sự phong phú.

Ví dụ :

"Variety is the spice of life."
Sự đa dạng làm cho cuộc sống thêm thú vị.
noun

Tính đa dạng (toán học).

Ví dụ :

Tính đa dạng (toán học) của các kết quả có thể cho dự án hội chợ khoa học của trường khá cao, do học sinh có thể chọn một loạt các đề tài khác nhau.
noun

Ví dụ :

Sự đa dạng các giống chó có tại trại cứu tế động vật thể hiện một loạt các kích cỡ, hình dạng và tính khí khác nhau.