Hình nền cho rubbing
BeDict Logo

rubbing

/ˈɹʌbɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bảo tàng tổ chức một buổi hội thảo, nơi trẻ em có thể tạo ra bản dập hình đồng xu La Mã cổ đại.
verb

Chạm, đánh.

Ví dụ :

Trong môn bowling trên cỏ, người chơi cố gắng lăn bóng càng gần bóng mục tiêu càng tốt, nhưng đôi khi vô tình lại chạm hoặc thậm chí đánh trúng bóng mục tiêu bằng chính quả bóng của mình.