noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoa, sự chà xát, bản dập. An impression of an embossed or incised surface made by placing a piece of paper over it and rubbing with graphite, crayon or other coloring agent. Ví dụ : "The museum offered a workshop where children could create a rubbing of ancient Roman coins. " Bảo tàng tổ chức một buổi hội thảo, nơi trẻ em có thể tạo ra bản dập hình đồng xu La Mã cổ đại. art material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa, chà xát. To move (one object) while maintaining contact with another object over some area, with pressure and friction. Ví dụ : "I rubbed my hands together for warmth." Tôi chà xát hai tay vào nhau để làm ấm. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà xát, cọ xát. To rub something against (a second thing). Ví dụ : "I rubbed the glass with the cloth." Tôi đã chà vải lên kính. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọ xát, chà xát. To be rubbed against something. Ví dụ : "My shoes are beginning to rub." Giày của tôi bắt đầu cọ xát gây khó chịu rồi. action physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa, thoa, xoa bóp. To spread a substance thinly over; to smear. Ví dụ : "meat rubbed with spices before barbecuing" Thịt được xoa gia vị trước khi nướng. action substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà xát, cọ xát, xoa. To move or pass with difficulty. Ví dụ : "to rub through woods, as huntsmen" Đi xuyên rừng một cách khó khăn, như những người đi săn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà xát, đánh bóng, lau chùi. To scour; to burnish; to polish; to brighten; to cleanse; often with up or over. Ví dụ : "to rub up silver" Đánh bóng bạc. action process appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại. To hinder; to cross; to thwart. Ví dụ : "Her constant lateness was rubbing against the team's efforts to finish the project on time. " Việc cô ấy liên tục đi trễ đang cản trở những nỗ lực của cả đội để hoàn thành dự án đúng hạn. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm, đánh. (bowls) To touch the jack with the bowl. Ví dụ : "In bowls, the player aims to get close to the jack, but sometimes accidentally ends up rubbing the jack with their bowl. " Trong môn bowling trên cỏ, người chơi cố gắng lăn bóng càng gần bóng mục tiêu càng tốt, nhưng đôi khi vô tình lại chạm hoặc thậm chí đánh trúng bóng mục tiêu bằng chính quả bóng của mình. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc