Hình nền cho scraper
BeDict Logo

scraper

/ˈskɹeɪpə/ /ˈskɹeɪpɚ/

Định nghĩa

noun

Đồ cạo, cái nạo, dụng cụ cạo.

Ví dụ :

Người làm vườn dùng một cái nạo kim loại để cạo lớp sơn cũ trên hàng rào.
noun

Kẻ kéo đàn tệ hại, người chơi vĩ cầm dở tệ.

Ví dụ :

Dù rất nhiệt tình, thầy dạy violin vẫn phải nhăn mặt khi cậu học sinh mới, một kẻ kéo đàn nghe muốn thủng màng nhĩ, bắt đầu gảy lên một giai điệu chói tai.
noun

Kẻ hà tiện, người bủn xỉn.

One who acquires avariciously and saves penuriously.

Ví dụ :

Ông Henderson già nổi tiếng là một người keo kiệt, bủn xỉn; cả ngày ông chỉ lo cắt phiếu giảm giá rồi mặc cả từng đồng, nhưng dường như chẳng bao giờ thấy ông tận hưởng số tiền mình tiết kiệm được.