BeDict Logo

parallel

/ˈpæɹəˌlɛl/
Hình ảnh minh họa cho parallel: Mạch song song.
 - Image 1
parallel: Mạch song song.
 - Thumbnail 1
parallel: Mạch song song.
 - Thumbnail 2
noun

Dây đèn Giáng Sinh trong nhà tôi được mắc song song (mạch song song). Điều này có nghĩa là điện có thể chạy qua nhiều sợi đèn khác nhau cùng một lúc.

Hình ảnh minh họa cho parallel: Sự tương đồng, sự so sánh, nét tương đương.
noun

Sự tương đồng, sự so sánh, nét tương đương.

Giáo viên đã chỉ ra sự tương đồng giữa những khó khăn của các nhân vật trong sách và những thử thách mà thanh thiếu niên ngày nay phải đối mặt.

Hình ảnh minh họa cho parallel: Đường hào song song.
 - Image 1
parallel: Đường hào song song.
 - Thumbnail 1
parallel: Đường hào song song.
 - Thumbnail 2
noun

Quân đội đào một loạt đường hào song song để bảo vệ binh lính trong quá trình chuẩn bị tấn công lâu đài.

Hình ảnh minh họa cho parallel: Song song.
noun

Ký hiệu song song trong sách giáo khoa chỉ đến chú thích cuối trang giải thích bối cảnh lịch sử của cuộc Cách mạng Hoa Kỳ.