noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lắc, vật lắc. A person or thing that shakes, or by means of which something is shaken. Ví dụ : "The bartender used a shaker to mix the ingredients for the cocktail. " Người pha chế dùng một cái bình lắc để trộn các nguyên liệu làm món cocktail. utensil machine device thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ câu Shaker. A variety of pigeon. Ví dụ : "My grandfather keeps a pair of shakers in his backyard aviary. " Ông tôi nuôi một cặp bồ câu Shaker trong chuồng chim phía sau nhà. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ đinh ray. One who holds railroad spikes while they are hammered. Ví dụ : "The shaker carefully held the railroad spike in place as the hammer struck, securing the track. " Người giữ đinh ray cẩn thận giữ chặt chiếc đinh ray vào đúng vị trí khi búa nện xuống, cố định đường ray. job work industry person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lạc. A musical percussion instrument filled with granular solids which produce a rhythmic sound when shaken. Ví dụ : "The band used a shaker to keep the rhythm going during the song. " Ban nhạc đã dùng một cái lục lạc để giữ nhịp điệu xuyên suốt bài hát. music utensil sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cốc, ly. A kind of straight-sided, stackable glass for beer, soda, etc. Ví dụ : ""The bartender poured my beer into a clean shaker." " Người pha chế rót bia của tôi vào một cái cốc sạch. drink utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc