verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, đánh. To give a slap to. Ví dụ : "She slapped him in response to the insult." Cô ta tát anh ta vì bị xúc phạm. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, vả. To cause something to strike soundly. Ví dụ : "The teacher slapped the ruler on the desk to get the students' attention. " Cô giáo vỗ mạnh thước kẻ xuống bàn để thu hút sự chú ý của học sinh. action sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, vả. To strike soundly against something. Ví dụ : "The rain slapped against the window-panes." Mưa tát mạnh vào những tấm kính cửa sổ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc. To be excellent. Ví dụ : "My presentation at the meeting was slapped; everyone loved it. " Bài thuyết trình của tôi ở cuộc họp vừa rồi đỉnh thật sự; ai cũng thích hết. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném, vứt. To place, to put carelessly. Ví dụ : "She slapped the book down on the table and stormed out of the room. " Cô ấy quăng quyển sách xuống bàn rồi bực tức xông ra khỏi phòng. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đặt, giáng (một hình phạt). To impose a penalty, etc. on (someone). Ví dụ : "I was slapped with a parking fine." Tôi bị phạt tiền đỗ xe trái phép. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh slap bass. To play slap bass on (an instrument). Ví dụ : "The bassist slapped his instrument, creating a funky, percussive sound that filled the room. " Người chơi bass đánh slap bass trên nhạc cụ của mình, tạo ra một âm thanh funky, có tính gõ rất đặc trưng lấp đầy cả căn phòng. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc