noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt, chuỗi hạt, tràng hạt. Prayer, later especially with a rosary. Ví dụ : "After dinner, Grandma sat in her chair and began to tell her beads, softly murmuring prayers. " Sau bữa tối, bà ngồi vào ghế và bắt đầu lần tràng hạt, khẽ thì thầm cầu nguyện. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt chuỗi, hạt mân côi. Each in a string of small balls making up the rosary or paternoster. Ví dụ : "She fingered the beads of her rosary, praying for her son's safe return. " Bà lần tràng hạt mân côi, cầu nguyện cho con trai bình an trở về. religion ritual item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt, chuỗi hạt. A small, round object. Ví dụ : "She used colorful beads to make a bracelet. " Cô ấy dùng những hạt cườm đủ màu sắc để làm một chiếc vòng tay. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, viền. (heading) A ridge, band, or molding. Ví dụ : "The old wooden picture frame had intricate beads around the edge. " Khung tranh gỗ cũ có những đường gờ trang trí phức tạp xung quanh viền. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiến thức, hiểu biết, am hiểu. Knowledge sufficient to direct one's activities to a purpose. Ví dụ : "We now have a bead on the main technical issues for the project" Giờ chúng ta đã nắm vững được những vấn đề kỹ thuật chính của dự án rồi. ability mind education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt, viên. A glassy drop of molten flux, as borax or microcosmic salt, used as a solvent and color test for several mineral earths and oxides, as of iron, manganese, etc., before the blowpipe. Ví dụ : "the borax bead; the iron bead, etc." Hạt borax; hạt sắt, v.v. (để thử nghiệm màu khoáng chất). material substance chemistry mineral science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu ruồi. Front sight of a gun. Ví dụ : "He carefully lined up the beads on his shotgun with the clay pigeon before pulling the trigger. " Anh ta cẩn thận ngắm đầu ruồi trên khẩu súng săn của mình vào con chim bồ câu đất sét trước khi bóp cò. weapon part military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thành hạt, kết cườm. To form into a bead. Ví dụ : "He beaded some solder for the ends of the wire." Anh ấy kết những cục chì hàn thành hình hạt ở đầu dây điện. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính cườm, Kết cườm. To apply beads to. Ví dụ : "She spent the morning beading the gown." Cô ấy dành cả buổi sáng để đính cườm lên chiếc áo choàng. material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hạt To form into a bead. Ví dụ : "The water on the cold glass started to bead up. " Nước trên ly lạnh bắt đầu kết thành hạt. material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọng thành giọt, kết thành hạt. To cause beads to form on (something). Ví dụ : "The cold glass of lemonade beads with condensation on a hot summer day. " Ly nước chanh lạnh toát mồ hôi, đọng đầy những giọt nước trên bề mặt vào một ngày hè nóng bức. appearance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuỗi hạt. A beaded necklace. Ví dụ : "She wore a colorful beaded necklace to school today. " Hôm nay cô ấy đeo đến trường một chuỗi hạt nhiều màu sắc. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc