Hình nền cho traditional
BeDict Logo

traditional

/tɹəˈdɪʃnəl/

Định nghĩa

noun

Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.

A person with traditional beliefs.

Ví dụ :

Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.
adjective

Truyền thống, cổ truyền, lâu đời.

Ví dụ :

Chính sách đồng phục của trường khá truyền thống, yêu cầu học sinh nam phải đeo cà vạt và học sinh nữ phải mặc váy.
adjective

Truyền thống, dân gian.

Ví dụ :

Phương pháp giảng dạy lịch sử âm nhạc theo lối truyền thống thường bỏ qua tên thật của người soạn nhạc, thay vào đó tập trung vào tác phẩm.