

musician
Định nghĩa
Từ liên quan
profession noun
/pɹəˈfɛʃən/
Tuyên bố, sự tuyên xưng, lời công nhận.
instrument noun
/ˈɪnstɹəmənt/
Nhạc cụ.
occupation noun
/ɒkjəˈpeɪʃən/ /ɑkjəˈpeɪʃən/
Nghề nghiệp, công việc, việc làm.
"My grandmother's occupation is a retired school teacher. "
Nghề nghiệp của bà tôi là giáo viên về hưu.
musical noun
/ˈmju.zɪ.kəl/