Hình nền cho millilitre
BeDict Logo

millilitre

/ˈmɪləˌlitər/ /ˈmɪləˌlitrə/

Định nghĩa

noun

Mililit, phần nghìn lít.

Ví dụ :

Bác sĩ yêu cầu tôi uống 10 mililit siro ho ba lần một ngày.