Hình nền cho dry
BeDict Logo

dry

/dɹaɪ/

Định nghĩa

noun

Sự làm khô, quá trình làm khô.

Ví dụ :

Cái khăn này vẫn còn ẩm: tôi nghĩ cần phải đem phơi cho khô thêm một lần nữa.
noun

Người theo chủ nghĩa cấm rượu.

A prohibitionist (of alcoholic beverages).

Ví dụ :

Luật cấm rượu của những người theo chủ nghĩa cấm rượu trong cộng đồng có nghĩa là không có đồ uống có cồn nào được phục vụ tại buổi bán bánh gây quỹ ở trường.
noun

Người bảo thủ cấp tiến, người ủng hộ chính sách của Thatcher.

Ví dụ :

Vị chính khách bảo thủ cấp tiến, một người ủng hộ mạnh mẽ các chính sách kinh tế của bà Thatcher, đã tranh luận về việc cắt giảm chi tiêu cho phúc lợi xã hội tại cuộc họp hội đồng trường.
adjective

Ví dụ :

Cách giải quyết vấn đề của cô giáo dạy toán rất khô khan, chỉ tập trung vào các phương trình và công thức chứ không hề ứng dụng vào thực tế.
adjective

Ví dụ :

Đừng bao giờ bắn cung khi không có tên (vì sẽ làm hỏng cung); giả vờ quan hệ với bạn gái (mà không có sự thâm nhập thực sự); diễn tập chay (tức là diễn tập mà không có những yếu tố chính thức hoặc kết quả cuối cùng).