BeDict Logo

dry

/dɹaɪ/
Hình ảnh minh họa cho dry: Người bảo thủ cấp tiến, người ủng hộ chính sách của Thatcher.
noun

Người bảo thủ cấp tiến, người ủng hộ chính sách của Thatcher.

Vị chính khách bảo thủ cấp tiến, một người ủng hộ mạnh mẽ các chính sách kinh tế của bà Thatcher, đã tranh luận về việc cắt giảm chi tiêu cho phúc lợi xã hội tại cuộc họp hội đồng trường.

Hình ảnh minh họa cho dry: Khô khan, lý thuyết suông.
 - Image 1
dry: Khô khan, lý thuyết suông.
 - Thumbnail 1
dry: Khô khan, lý thuyết suông.
 - Thumbnail 2
adjective

Cách giải quyết vấn đề của cô giáo dạy toán rất khô khan, chỉ tập trung vào các phương trình và công thức chứ không hề ứng dụng vào thực tế.

Hình ảnh minh họa cho dry: Khô khan, bất lực.
 - Image 1
dry: Khô khan, bất lực.
 - Thumbnail 1
dry: Khô khan, bất lực.
 - Thumbnail 2
dry: Khô khan, bất lực.
 - Thumbnail 3
adjective

Khô khan, bất lực.

Đừng bao giờ bắn cung khi không có tên (vì sẽ làm hỏng cung); giả vờ quan hệ với bạn gái (mà không có sự thâm nhập thực sự); diễn tập chay (tức là diễn tập mà không có những yếu tố chính thức hoặc kết quả cuối cùng).