Hình nền cho quiet
BeDict Logo

quiet

/ˈkwaɪ.ət/

Định nghĩa

noun

Sự yên tĩnh, sự tĩnh lặng.

Ví dụ :

Ở quảng trường vốn rất náo nhiệt, bỗng dưng có một sự tĩnh lặng kỳ lạ bao trùm.
adjective

Ít nói, trầm lặng, kín đáo.

Ví dụ :

"The library was quiet; everyone was reading softly. "
Thư viện rất yên tĩnh; mọi người đều đọc sách khe khẽ.
"The library was a quiet place to study. "
Thư viện là một nơi yên tĩnh, rất thích hợp để học bài vì mọi người ở đó đều ít nói và giữ im lặng.