noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự yên tĩnh, sự tĩnh lặng. The absence of sound; quietness. Ví dụ : "There was a strange quiet in the normally very lively plaza." Ở quảng trường vốn rất náo nhiệt, bỗng dưng có một sự tĩnh lặng kỳ lạ bao trùm. sound condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tĩnh lặng, sự yên tĩnh, sự thanh bình. The absence of movement; stillness, tranquility Ví dụ : "The quiet of the library allowed Sarah to concentrate on her studies. " Sự tĩnh lặng của thư viện giúp Sarah tập trung vào việc học. sound nature environment condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên lặng, im lặng, tĩnh lặng. To become quiet, silent, still, tranquil, calm. Ví dụ : "When you quiet, we can start talking." Khi nào các bạn im lặng thì chúng ta có thể bắt đầu nói chuyện. sound nature condition mind sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho im lặng, giữ im lặng. To cause someone to become quiet. Ví dụ : "The teacher's firm voice quieted the noisy classroom. " Giọng nói đanh thép của cô giáo làm cho cả lớp ồn ào trở nên im lặng. communication sound action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh, im lặng. With little or no sound; free of disturbing noise. Ví dụ : "The library was quiet after school, allowing students to study peacefully. " Thư viện yên tĩnh sau giờ học, giúp học sinh có thể học bài một cách thanh bình. sound condition environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh, thanh bình. Having little motion or activity; calm. Ví dụ : "a quiet night at home" Một đêm yên tĩnh ở nhà. condition nature environment sound essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng, ít ỏi. Not busy, of low quantity. Ví dụ : "Business was quiet for the season." Công việc kinh doanh mùa này khá vắng vẻ. condition amount business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít nói, trầm lặng, kín đáo. Not talking much or not talking loudly; reserved. Ví dụ : "The library was quiet; everyone was reading softly. " Thư viện rất yên tĩnh; mọi người đều đọc sách khe khẽ. "The library was a quiet place to study. " Thư viện là một nơi yên tĩnh, rất thích hợp để học bài vì mọi người ở đó đều ít nói và giữ im lặng. character attitude person communication sound mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín đáo, trầm lặng. Not showy; undemonstrative. Ví dụ : "a quiet dress" Một chiếc váy kín đáo. character attitude style quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh, trầm lặng, kín đáo. Requiring little or no interaction. Ví dụ : "a quiet install" Một cài đặt không cần nhiều tương tác. sound condition quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật tự!, Im!, Yên lặng! Be quiet. Ví dụ : "Quiet! The children are sleeping." Im! Bọn trẻ đang ngủ. communication language sound essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc