noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tĩnh lặng, sự yên ắng. A period of calm or silence. Ví dụ : "the still of the night" Sự tĩnh lặng của đêm khuya. time sound nature period essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh tĩnh. A photograph, as opposed to movie footage. Ví dụ : "The museum exhibit featured a beautiful still of a family enjoying a picnic. " Triển lãm của bảo tàng trưng bày một bức ảnh tĩnh tuyệt đẹp về một gia đình đang vui vẻ đi dã ngoại. media art entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dân quần đảo Falkland. A resident of the Falkland Islands. Ví dụ : "My uncle, a Falkland Islands still, visited us this summer. " Chú tôi, một người dân quần đảo Falkland, đã đến thăm chúng tôi vào mùa hè này. person nation world essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc. A steep hill or ascent. Ví dụ : "The hikers struggled to climb the steep still, as the sun beat down on them. " Những người đi bộ leo dốc đứng vất vả, dưới cái nắng gay gắt. geography place geology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh lặng, yên tĩnh, không động đậy. Not moving; calm. Ví dụ : "Still waters run deep." Nước lặng lẽ thường sâu. nature condition environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ga. Not effervescing; not sparkling. Ví dụ : "still water; still wines" Nước không ga; rượu vang không sủi bọt. drink essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên lặng, tĩnh lặng, im lặng. Uttering no sound; silent. Ví dụ : "The library was still; only the rustling of pages could be heard. " Thư viện yên tĩnh đến mức chỉ nghe thấy tiếng sột soạt của trang sách. sound condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫn, còn. Having the same stated quality continuously from a past time Ví dụ : "My grandmother is still very active for her age. " Bà tôi vẫn còn rất năng động so với tuổi của bà. time quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh, khẽ, nhẹ nhàng. Comparatively quiet or silent; soft; gentle; low. Ví dụ : "The library was still after school, with only a few students whispering softly. " Thư viện trở nên yên tĩnh sau giờ học, chỉ còn vài bạn học sinh thì thầm khe khẽ. sound nature condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ngừng, liên tục. Constant; continual. Ví dụ : "The rain is still falling outside. " Trời vẫn đang mưa không ngừng ngoài kia. time quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng im, bất động. Without motion. Ví dụ : "They stood still until the guard was out of sight." Họ đứng im, bất động cho đến khi người lính canh khuất tầm mắt. physics nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫn, còn. (aspect) Up to a time, as in the preceding time. Ví dụ : "Is it still raining? It was still raining five minutes ago." Trời vẫn còn mưa hả? Trời vẫn còn mưa năm phút trước. time aspect essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơn nữa, thậm chí. (degree) To an even greater degree. Used to modify comparative adjectives or adverbs. Ví dụ : "Tom is tall; Dick is taller; Harry is still taller." Tom cao; Dick cao hơn; Harry thậm chí còn cao hơn nữa. degree language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy nhiên, dù vậy, thế nhưng. Nevertheless. Ví dụ : "I’m not hungry, but I’ll still manage to find room for dessert." Tôi không đói, thế nhưng tôi vẫn cố gắng ăn thêm chút đồ ngọt được. language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luôn luôn, luôn, mãi mãi, liên tục. Always; invariably; constantly; continuously. Ví dụ : "My younger brother is still very energetic, even after a long day at school. " Em trai tôi lúc nào cũng tràn đầy năng lượng, dù là sau một ngày dài ở trường. time frequency essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫn, còn. (extensive) Even, yet. Ví dụ : "Some dogs howl, more yelp, still more bark." Vài con chó tru, nhiều con sủa the thé, thậm chí còn nhiều con sủa ăng ẳng nữa. language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồi chưng cất, Máy chưng cất. A device for distilling liquids. Ví dụ : "My grandfather used a traditional copper still to make his own whiskey. " Ông tôi dùng một cái nồi chưng cất đồng truyền thống để tự làm rượu whisky. device utensil machine technical chemistry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình đun nước nóng, Nồi đun nước sôi. (catering) a large water boiler used to make tea and coffee. Ví dụ : "The school cafeteria has a large still for making hot drinks for the students. " Nhà ăn của trường có một bình đun nước nóng lớn để pha đồ uống nóng cho học sinh. utensil machine food drink essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực pha chế trà và cà phê. (catering) the area in a restaurant used to make tea and coffee, separate from the main kitchen. Ví dụ : "The restaurant's still is located near the entrance, separate from the main kitchen. " Khu vực pha chế trà và cà phê của nhà hàng nằm gần lối vào, tách biệt với khu bếp chính. food drink service place business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nấu rượu, xưởng chưng cất rượu. A building where liquors are distilled; a distillery. Ví dụ : "My uncle owns a small still that produces his own whiskey. " Chú tôi sở hữu một lò nấu rượu nhỏ, nơi ổng tự sản xuất rượu whisky của riêng mình. building architecture industry drink essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, trấn tĩnh, lặng đi. To calm down, to quiet Ví dụ : "to still the raging sea" Làm dịu cơn bão biển đang gầm thét. mind emotion action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ, nhỏ giọt. To trickle, drip. Ví dụ : "The leaky faucet was stilling water onto the floor. " Cái vòi nước bị rò rỉ cứ rỉ nước xuống sàn nhà. nature action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ giọt. To cause to fall by drops. Ví dụ : "The leaky faucet is stilling water onto the kitchen floor. " Cái vòi nước bị rò rỉ đang nhỏ giọt nước xuống sàn bếp. chemistry substance process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưng cất, nấu rượu. To expel spirit from by heat, or to evaporate and condense in a refrigeratory; to distill. Ví dụ : "The chemist carefully stillled the alcohol to purify it for the experiment. " Nhà hóa học cẩn thận chưng cất cồn để tinh chế nó cho thí nghiệm. chemistry process substance drink science technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc