Hình nền cho behind
BeDict Logo

behind

/bəˈhaɪnd/ /bɪˈhaɪnd/

Định nghĩa

noun

Mông, phía sau.

Ví dụ :

"The car's broken-down behind the school. "
Xe hơi bị hỏng ở phía sau trường học.
noun

Ví dụ :

Trong môn bóng bầu dục Eton, hàng hậu vệ bao gồm hai cầu thủ "shorts" (người cố gắng đá bóng qua đám đông) và một cầu thủ "long" (người bảo vệ khung thành).