Hình nền cho precise
BeDict Logo

precise

/pɹɪˈsaɪs/

Định nghĩa

verb

Xác định, chỉ rõ, làm rõ.

(NNES or European Union documents) To make or render precise; to specify.

Ví dụ :

Giáo viên cần phải xác định rõ các thuật ngữ trong bài kiểm tra sắp tới.
adjective

Ví dụ :

Điểm thi của các bạn sinh viên rất sát nhau, cho thấy kết quả chỉ dao động trong một khoảng rất hẹp.
adjective

Câu nệ, tỉ mỉ quá mức.

Ví dụ :

Anh trai tôi rất câu nệ việc tuân thủ quy định về trang phục của trường, đến từng chi tiết nhỏ nhặt của đồng phục cũng không bỏ qua.