Hình nền cho times
BeDict Logo

times

/tɑemz/ /taɪmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thời gian không chờ đợi ai cả.
noun

Lần, thời điểm.

Ví dụ :

Tiếng chuông cuối cùng reo lên đánh dấu thời điểm kết thúc buổi học.
preposition

Nhân với.

Ví dụ :

"Four times five is twenty."
Bốn nhân với năm bằng hai mươi.