Hình nền cho la
BeDict Logo

la

/lɑː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In the "Do-Re-Mi" song, "la" comes after "sol" and before "ti". "
Trong bài hát "Do-Re-Mi", nốt "la" đứng sau nốt "sol" và trước nốt "ti".