Hình nền cho symbol
BeDict Logo

symbol

/ˈsɪmbəl/

Định nghĩa

noun

Biểu tượng, ký hiệu.

Ví dụ :

$ là ký hiệu biểu tượng cho đồng đô la ở Mỹ và một số quốc gia khác.
noun

Ví dụ :

Biểu tượng chữ thập đỏ trên bao bì có nghĩa là các thành phần bên trong an toàn cho trẻ em.
noun

Biểu tượng, Tượng trưng.

Ví dụ :

"The Apostles, Nicene Creed and the confessional books of Protestantism, such as the Augsburg Confession of Lutheranism are considered symbols."
Kinh Tin Kính Các Sứ Đồ, Kinh Tin Kính Nicene và các sách xưng tín của đạo Tin Lành, chẳng hạn như Tuyên xưng Augsburg của đạo Luther, được xem là những biểu tượng tóm tắt đức tin cốt lõi của các giáo phái này.
noun

Biểu tượng, ký hiệu, tượng trưng.

Ví dụ :

Việc đi chợ mua đồ ăn hàng tuần là một phần trách nhiệm chung của mỗi thành viên trong gia đình; đó là nghĩa vụ mà mọi người cùng san sẻ.
noun

Ký hiệu gỡ lỗi, biểu tượng gỡ lỗi.

Ví dụ :

Trình gỡ lỗi hiển thị ký hiệu gỡ lỗi "calculate_average" để xác định chính xác lỗi trong chương trình của sinh viên.
noun

Ví dụ :

Ánh đèn đỏ nhấp nháy trên hệ thống liên lạc nội bộ của trường là ký hiệu báo hiệu diễn tập khẩn cấp.