Hình nền cho dollars
BeDict Logo

dollars

/ˈdɒləz/ /ˈdɑlɚz/

Định nghĩa

noun

Đô la, tiền đô.

Official designation for currency in some parts of the world, including Canada, the United States, Australia, New Zealand, Hong Kong, and elsewhere. Its symbol is $.

Ví dụ :

"The new bicycle costs 200 dollars. "
Chiếc xe đạp mới này có giá 200 đô la.
noun

Ví dụ :

Khi đi du lịch ở khu phố cổ, tôi biết rằng "dollars" xưa kia là những đồng tiền xu rất giống đô la Mỹ, nhưng giá trị cao hơn một chút vì hàm lượng bạc của chúng (bạc cắc).
noun

Ví dụ :

Cửa hàng bán quần áo nhập khẩu từ Hoa Kỳ, và tất cả các giao dịch đều được thực hiện bằng đô la Mỹ.