BeDict Logo

dollars

/ˈdɒləz/ /ˈdɑlɚz/
Hình ảnh minh họa cho dollars: Bạc cắc.
noun

Khi đi du lịch ở khu phố cổ, tôi biết rằng "dollars" xưa kia là những đồng tiền xu rất giống đô la Mỹ, nhưng giá trị cao hơn một chút vì hàm lượng bạc của chúng (bạc cắc).

Hình ảnh minh họa cho dollars: Đô la Mỹ, đồng đô la.
 - Image 1
dollars: Đô la Mỹ, đồng đô la.
 - Thumbnail 1
dollars: Đô la Mỹ, đồng đô la.
 - Thumbnail 2
noun

Cửa hàng bán quần áo nhập khẩu từ Hoa Kỳ, và tất cả các giao dịch đều được thực hiện bằng đô la Mỹ.