Hình nền cho countries
BeDict Logo

countries

/ˈkʌntɹiz/

Định nghĩa

noun

Đất nước, quốc gia, xứ sở.

Ví dụ :

Những ngọn đồi nhấp nhô và những ngôi làng cổ kính là những đặc điểm tiêu biểu của các vùng quê xung quanh Oxford.
noun

Ví dụ :

Nhiều quốc gia có đại diện tại câu lạc bộ sinh viên quốc tế của trường chúng tôi.
noun

Đồng quê, vùng quê, thôn quê.

Ví dụ :

Họ quyết định chuyển về vùng quê sau khi về hưu, tìm kiếm sự bình yên và tĩnh lặng tránh xa khỏi thành phố ồn ào.