noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phản đối, Sự phủ quyết. A vote against. Ví dụ : "I vote nay, even though the motion is popular, because I would rather be right than popular." Tôi bỏ phiếu chống, mặc dù đề xuất này được nhiều người ủng hộ, vì tôi thà đúng còn hơn được yêu thích. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bỏ phiếu chống, người phản đối. A person who voted against. Ví dụ : "The vote is 4 in favor and 20 opposed; the nays have it." Kết quả bỏ phiếu là 4 phiếu thuận và 20 phiếu chống; phe phản đối thắng rồi. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, lời từ chối. A denial; a refusal. https//books.google.com/books?id=uysQzJy9IwMC&pg=PA818&dq=%22word+nay+a+denial+refusal%22&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwij_5CHi-3cAhWJ2FMKHWjCDdMQ6AEIJzAA#v=onepage&q=%22word%20nay%20a%20denial%20refusal%22&f=false Ví dụ : "The motion to extend recess was met with a loud nay from the teacher. " Đề nghị kéo dài giờ ra chơi đã bị giáo viên phản đối kịch liệt. language statement word negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ, bác bỏ. To refuse. Ví dụ : "The student, feeling unwell, chose to nay the teacher's request to participate in the class presentation. " Vì cảm thấy không khỏe, bạn học sinh đã từ chối lời đề nghị tham gia thuyết trình của giáo viên. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không một, không một chút nào. Nary. Ví dụ : "There was nay a single empty seat left in the classroom. " Trong lớp học, không còn một chỗ trống nào. nothing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Không. No. Ví dụ : "The question was, "Did you finish your homework?" Nay, I did not. " Câu hỏi là, "Con đã làm xong bài tập về nhà chưa?" Không, con chưa làm xong. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, Chắc hẳn. Introducing a statement, without direct negation. Ví dụ : "She didn't dislike the movie; nay, she found it surprisingly enjoyable. " Cô ấy không ghét bộ phim đâu; nay, cô ấy thấy nó thú vị một cách đáng ngạc nhiên ấy chứ. language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay nói đúng hơn, Thậm chí, Nói cách khác. Or rather, or should I say; moreover (introducing a stronger and more appropriate expression than the preceding one). Ví dụ : "His face was dirty, nay, filthy." Mặt anh ta bẩn, hay nói đúng hơn là, bẩn thỉu. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ, Không. No. Ví dụ : ""Did you finish your homework?" "Nay, I didn't have time." " "Bạn đã làm xong bài tập về nhà chưa?" "Dạ không, tôi không có thời gian." language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc