Hình nền cho cups
BeDict Logo

cups

/kʌps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hãy rót trà vào cái tách đi.
noun

Ví dụ :

Ngoài việc thi đấu các trận đấu giải vô địch quốc gia thường lệ, các đội bóng đá địa phương còn hăng hái tham gia các giải Cúp quốc gia để có cơ hội giành được một danh hiệu cao quý.
noun

Ví dụ :

Tập hợp các học sinh trong câu lạc bộ toán và tập hợp các học sinh trong câu lạc bộ khoa học được kết hợp lại bằng ký hiệu hợp "∪" để biểu thị tất cả các học sinh có mặt trong cả hai câu lạc bộ.
noun

Ví dụ :

Đội đã dùng chiến thuật bẫy/chặn ba người để khóa chặt người ném giỏi nhất của đối phương, buộc họ phải chuyền cho những người chơi ít kinh nghiệm hơn.
noun

Chén, tách.

Ví dụ :

Cuộc đời ban cho mỗi chúng ta những phần số khác nhau, có người tràn đầy niềm vui, có người lại đầy gian truân.