Hình nền cho calls
BeDict Logo

calls

/kɑlz/ /kɔːlz/ /kɔlz/

Định nghĩa

noun

Cuộc gọi, sự gọi điện.

Ví dụ :

"I received several calls today."
Hôm nay tôi nhận được vài cuộc gọi.
noun

Quyết định, phán quyết.

Ví dụ :

"That was a good call."
Đó là một quyết định sáng suốt.
noun

Ca trực theo yêu cầu, phiên trực.

Ví dụ :

Là bác sĩ, Sarah được trả thêm tiền cho những ca trực theo yêu cầu vào cuối tuần, trong thời gian đó cô ấy phải sẵn sàng đến bệnh viện nếu cần.
noun

Lời gọi hàm, lệnh gọi.

Ví dụ :

Chương trình máy tính đã thực hiện rất nhiều lời gọi hàm (hay lệnh gọi) đến các hàm khác nhau để tính toán kết quả cuối cùng, mỗi lời gọi tạm dừng quá trình chính.
noun

Tiếng còi, hiệu lệnh.

Ví dụ :

Tiếng còi hiệu lệnh của quản đốc vọng khắp boong tàu, ra hiệu cho thủy thủ đến vị trí làm việc để chuẩn bị cho cơn bão sắp đến.
noun

Ví dụ :

Bản mô tả ranh giới đất trong văn tự có những trích dẫn/mô tả về cây sồi cổ thụ và con lạch như là các điểm mốc ranh giới.