noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôm nay, ngày hôm nay. A current day or date. Ví dụ : "Today is my birthday. " Hôm nay là ngày sinh nhật của tôi. time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôm nay, ban ngày. From 6am to 6pm on the current day. Ví dụ : "Today, I have a doctor's appointment at 10 a.m. " Hôm nay, ban ngày, tôi có hẹn khám bác sĩ lúc 10 giờ sáng. time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôm nay, ngày hôm nay. On the current day or date. Ví dụ : "I want this done today." Tôi muốn việc này phải xong ngay hôm nay. time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôm nay, ngày nay. In the current era; nowadays. Ví dụ : "In the 1500s, people had to do things by hand, but today we have electric can openers." Vào những năm 1500, mọi người phải làm mọi thứ bằng tay, nhưng ngày nay chúng ta đã có dụng cụ mở hộp điện rồi. time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc