Hình nền cho khan
BeDict Logo

khan

/kɑːn/

Định nghĩa

noun

Hãn.

Ví dụ :

Vị hãn quyền lực dẫn dắt các chiến binh Mông Cổ của mình vượt qua những đồng bằng bao la.
noun

Nhà trọ lữ hành, trạm dừng chân cho đoàn lữ hành.

Ví dụ :

Sau nhiều ngày di chuyển qua sa mạc, cuối cùng đoàn lữ hành cũng đến được những bức tường kiên cố của nhà trọ lữ hành, nơi họ có thể nghỉ ngơi và tiếp tế lương thực.