BeDict Logo

fill

/fɪl/
Hình ảnh minh họa cho fill: Đất lấp, vật liệu lấp.
noun

Các nhà khảo cổ học cẩn thận nghiên cứu lớp đất lấp từ khu chôn cất cổ xưa để tìm hiểu về những người đã từng sống ở đó.