Hình nền cho distinct
BeDict Logo

distinct

/dɪsˈtɪŋkt/

Định nghĩa

adjective

Rõ ràng, dễ thấy, khác biệt.

Ví dụ :

"Her voice was distinct despite the heavy traffic."
Mặc dù xe cộ đông đúc, giọng nói của cô ấy vẫn rất rõ ràng.
adjective

Khác biệt, riêng biệt, rõ rệt.

Ví dụ :

Chị gái tôi và tôi có gu âm nhạc khác biệt rõ rệt; chị ấy thích nhạc cổ điển, còn tôi thì thích nhạc pop.