verb🔗ShareNướng, làm bánh. (with person as subject) To cook (something) in an oven."I baked a delicious cherry pie."Tôi đã nướng một chiếc bánh pie anh đào ngon tuyệt.foodutensilactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNướng, được nướng. (with baked thing as subject) To be cooked in an oven."The cake baked at 350°F."Cái bánh được nướng ở nhiệt độ 350 độ F.foodutensilprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNướng, làm khô bằng nhiệt. To be warmed to drying and hardening."The clay baked in the sun."Đất sét được nướng khô dưới ánh mặt trời.foodprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNướng, làm khô bằng nhiệt. To dry by heat."They baked the electrical parts lightly to remove moisture."Họ nướng nhẹ các bộ phận điện tử để làm khô và loại bỏ hơi ẩm.foodutensilprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNóng, oi bức. To be hot."The oven is baking hot, so be careful when you open it. "Lò nướng nóng oi bức lắm, nên cẩn thận khi mở ra nhé.weathersensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNướng, làm nóng. To cause to be hot."The sun was baking the sidewalk, making it too hot to walk on barefoot. "Mặt trời nướng bỏng cả vỉa hè, khiến cho việc đi chân trần trở nên quá nóng.weatherChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhê cần, hút cần. To smoke marijuana."After work, my roommate and I enjoy baking to relax. "Sau giờ làm, tôi và bạn cùng phòng thích phê cần để thư giãn.cultureentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐông cứng, làm đông. To harden by cold."The cold wind was baking my face as I walked to school. "Gió lạnh buốt giá làm mặt tôi đông cứng lại khi tôi đi bộ đến trường.foodprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNướng, Gán chết ánh sáng. To fix (lighting, reflections, etc.) as part of the texture of an object to improve rendering performance."The game developer is baking the shadows into the walls to make the game run faster on older computers. "Nhà phát triển game đang gán chết bóng đổ lên tường để giúp game chạy mượt hơn trên các máy tính cũ.computingtechnologytechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhúng, hợp nhất. (with "in" or "into") To incorporate into something greater."The company is baking sustainability into its core business strategy. "Công ty đang nhúng tính bền vững vào chiến lược kinh doanh cốt lõi của mình.processChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự nướng bánh, công việc nướng bánh. An action in which something is baked."The baking filled the kitchen with a delicious aroma of cinnamon and apples. "Công việc nướng bánh đã làm cho nhà bếp tràn ngập một mùi thơm ngon của quế và táo.foodactionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCách nướng, sự nướng bánh. The way in which something is baked."The secret to Grandma's amazing apple pie is the baking; she uses a very low temperature for a long time. "Bí quyết làm bánh táo tuyệt vời của bà nằm ở cách nướng; bà dùng nhiệt độ rất thấp trong một thời gian dài.foodprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự nướng bánh, mẻ bánh. The production of a batch of baked product."The smell of baking filled the kitchen as my mom took the fresh cookies out of the oven. "Mùi thơm của mẻ bánh nướng lan tỏa khắp bếp khi mẹ tôi lấy những chiếc bánh quy mới ra lò.foodprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNướng, dùng để nướng. That bakes."baking bread baking clay"Bánh mì nướng, đất sét dùng để nướng.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNóng như thiêu đốt, nóng gay gắt. Of a person, an object, or the weather: very hot; boiling, broiling, roasting."The baking sun made it impossible to play outside. "Mặt trời nóng như thiêu đốt khiến không thể chơi bên ngoài được.weatherChat với AIGame từ vựngLuyện đọc