Hình nền cho digit
BeDict Logo

digit

/ˈdɪdʒɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Maria đã nhận được bằng cử nhân ngành Lịch Sử từ Đại Học California, đánh dấu việc hoàn thành chương trình học thành công.
noun

Ví dụ :

"The number 123.4 has four digits: the hundreds digit is 1, the tens digit is 2, the units digit is 3, and the tenths digit is 4."
Số 123.4 có bốn chữ số: chữ số hàng trăm là 1, chữ số hàng chục là 2, chữ số hàng đơn vị là 3, và chữ số hàng phần mười là 4.
noun

Ví dụ :

"Hexadecimal numeration (Base sixteen) includes the digits 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 but also A (=10 decimal), B, C, D, E, and F. Sixteen itself is written as the two-digit number 10."
Hệ đếm cơ số mười sáu (hệ thập lục phân) bao gồm các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, và cả A (=10 trong hệ thập phân), B, C, D, E, và F. Bản thân số mười sáu được viết dưới dạng số có hai chữ số là 10.
noun

Ngón tay, đơn vị đo.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một cái thước kẻ có vạch chia theo đơn vị "ngón tay" để đo chiều dài tấm ván gỗ.
noun

Ví dụ :

Mặc dù cánh chim không có ngón tay như bàn tay người, các nhà khoa học vẫn coi các xương trong cánh là những cấu trúc tương tự ngón tay vì chúng có chung nguồn gốc tiến hóa.