Hình nền cho dung
BeDict Logo

dung

/ˈdʌŋ/

Định nghĩa

noun

Phân, Cứt.

Ví dụ :

Người nông dân rải phân bò lên ruộng để bón phân cho cây trồng.
verb

Ví dụ :

Người học việc in vải calico phải nhúng tấm vải vừa in vào nước nóng có phân bò để loại bỏ chất cắn màu thừa, chuẩn bị cho công đoạn nhuộm.