BeDict Logo

objet d'art

/ˌɒbʒeɪ ˈdɑː(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho objet d'art: Vật phẩm nghệ thuật, tác phẩm nghệ thuật.
 - Image 1
objet d'art: Vật phẩm nghệ thuật, tác phẩm nghệ thuật.
 - Thumbnail 1
objet d'art: Vật phẩm nghệ thuật, tác phẩm nghệ thuật.
 - Thumbnail 2
noun

Vật phẩm nghệ thuật, tác phẩm nghệ thuật.

Bộ sưu tập của bà tôi có nhiều món đồ cổ thú vị, nhưng chỉ một vài món được xem là vật phẩm nghệ thuật thực sự vì chúng có kỹ thuật chế tác tinh xảo và thiết kế nghệ thuật độc đáo.

Hình ảnh minh họa cho objet d'art: Đồ mỹ nghệ, tác phẩm nghệ thuật.
noun

Đồ mỹ nghệ, tác phẩm nghệ thuật.

Văn phòng của vị CEO giàu có trưng bày nổi bật một tác phẩm điêu khắc bằng ngọc bích quý hiếm, rõ ràng là một món đồ mỹ nghệ dùng để gây ấn tượng với khách và thể hiện sự thành công của ông ta.