Hình nền cho craftsmanship
BeDict Logo

craftsmanship

/ˈkræftsmənʃɪp/ /ˈkrɑːftsmənʃɪp/

Định nghĩa

noun

Tay nghề, sự khéo léo.

Ví dụ :

"The craftsmanship in her knitted blanket was evident; every stitch was perfect. "
Tay nghề thủ công của cô ấy thể hiện rõ trong chiếc chăn đan; từng đường kim mũi chỉ đều hoàn hảo.