noun🔗ShareTay nghề, sự khéo léo. The quality of being a craftsman."The craftsmanship in her knitted blanket was evident; every stitch was perfect. "Tay nghề thủ công của cô ấy thể hiện rõ trong chiếc chăn đan; từng đường kim mũi chỉ đều hoàn hảo.qualityartworkindustryachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTay nghề, sự khéo léo. An example of a craftsman's work."The craftsmanship on the antique chair was exquisite."Tay nghề thủ công trên chiếc ghế cổ đó thật tinh xảo.artworkindustryqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc