Hình nền cho social
BeDict Logo

social

/ˈsəʊʃəl/ /ˈsoʊ.ʃəl/

Định nghĩa

noun

Dạ hội, buổi giao lưu.

Ví dụ :

Họ tổ chức một buổi giao lưu tại câu lạc bộ khiêu vũ để mọi người làm quen với nhau.
noun

Ví dụ :

Đầu thế kỷ 21 chứng kiến sự tăng trưởng vượt bậc của mạng xã hội nhờ vào sự phổ biến rộng rãi của Internet.
noun

Ví dụ :

Chương trình an sinh xã hội mới của chính phủ cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe miễn phí cho tất cả trẻ em dưới năm tuổi.
noun

An sinh xã hội, phúc lợi xã hội.

Ví dụ :

Chương trình an sinh xã hội mới của chính phủ cung cấp một khoản tiền trợ cấp xã hội hàng tháng cho giáo viên đã nghỉ hưu.
noun

Ví dụ :

Chị tôi cần cung cấp mã số an sinh xã hội của chị ấy để được nhận vào làm việc tại nhà hàng.
noun

Ví dụ :

Lớp khoa học xã hội của con trai tôi bao gồm các chủ đề như các nền văn minh cổ đại và các sự kiện hiện tại.