Hình nền cho clearly
BeDict Logo

clearly

/ˈkliːɹli/ /ˈklɪəli/ /ˈklɪɹli/

Định nghĩa

adverb

Rõ ràng, minh bạch.

Ví dụ :

"He enunciated every syllable clearly."
Anh ấy phát âm rõ ràng từng âm tiết một.