adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, minh bạch. (manner) In a clear manner. Ví dụ : "He enunciated every syllable clearly." Anh ấy phát âm rõ ràng từng âm tiết một. way communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiển nhiên, rõ ràng, chắc chắn. (modal) Without a doubt; obviously. Ví dụ : "Clearly, the judge erred in his opinion." Hiển nhiên là vị thẩm phán đã sai lầm trong ý kiến của mình. attitude communication word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, minh bạch. (degree) To a degree clearly discernible. Ví dụ : "He was clearly wrong on all points but one." Rõ ràng là anh ta đã sai hết mọi điểm, chỉ trừ một điểm duy nhất. degree quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc