

truly
Định nghĩa
Từ liên quan
appreciated verb
/əˈpriːʃieɪtɪd/ /əˈpriːʃiˌeɪtɪd/
Trân trọng, cảm kích, biết ơn.
"I appreciate your efforts"
Tôi rất trân trọng những nỗ lực của bạn.
accordance noun
/ə.ˈkɔɹd.əns/
Phù hợp, hòa hợp, tuân thủ, sự đồng thuận.
thoughtful adjective
/ˈθɔːtfəl/ /ˈθɔtfəl/
Sâu sắc, chu đáo, ân cần.
Những người chu đáo và suy nghĩ kỹ thường cuối cùng cũng giải được câu đố.
truthfully adverb
/ˈtɹuːθ.f(ə)l.li/
Thật thà, thành thật, một cách chân thật.
"He spoke truthfully."
Anh ấy đã nói một cách thành thật.
accurately adverb
/ˈæk.jə.ɹɪt.li/