Hình nền cho truly
BeDict Logo

truly

/ˈtɹuːli/

Định nghĩa

adverb

Thật, đúng sự thật, chính xác.

Ví dụ :

Cô giáo tôi thực sự đánh giá cao câu trả lời chu đáo của tôi cho câu hỏi đó.
adverb

Thật sự, rất, lắm.

Ví dụ :

"You are truly silly."
Bạn thật sự ngốc nghếch lắm đó.