Hình nền cho exquisite
BeDict Logo

exquisite

/ɪkˈskwɪzɪt/

Định nghĩa

noun

Công tử bột, người ăn diện.

Ví dụ :

Hắn đúng là một công tử bột thứ thiệt, lúc nào cũng ăn mặc bảnh bao theo mốt mới nhất và mang theo khăn tay lụa.