Hình nền cho displayed
BeDict Logo

displayed

/dɪsˈpleɪd/

Định nghĩa

verb

Trưng bày, thể hiện, biểu lộ.

Ví dụ :

Cửa hàng trưng bày bộ sưu tập quần áo thu mới nhất ngay tại cửa sổ phía trước.
verb

Trình diễn, phô trương.

Ví dụ :

Đứa bé lẫm chẫm trình diễn chiếc xe đồ chơi mới của mình cho mọi người ở công viên xem, vừa làm tiếng động cơ vừa cho xe chạy vun vút.
adjective

Nổi bật, dễ thấy.

Ví dụ :

Dòng tiêu đề được trình bày nổi bật, với phông chữ lớn đậm và khoảng trắng rộng rãi, ngay lập tức thu hút sự chú ý của tôi.