Hình nền cho sculpture
BeDict Logo

sculpture

/ˈskʌlptj(ʊ)ə/ /ˈskʌlpt͡ʃɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên mỹ thuật cẩn thận tạo hình một bức tượng chim nhỏ nhắn, tỉ mỉ từ đất sét bằng phương pháp điêu khắc.