adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính nghệ thuật, giàu tính nghệ thuật, thuộc về nghệ thuật. Having or revealing creative skill. Ví dụ : "The student's artistic talent was evident in her colorful drawings. " Tài năng nghệ thuật của học sinh đó thể hiện rõ qua những bức vẽ đầy màu sắc của cô ấy. art style quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về nghệ thuật, có tính nghệ thuật, đậm chất nghệ thuật. Relating to or characteristic of art or artists. Ví dụ : "The student's artistic talent was evident in her beautiful drawings. " Tài năng nghệ thuật của cô học sinh thể hiện rõ qua những bức vẽ tuyệt đẹp của em. art style culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính nghệ thuật, Đẹp mắt, Mỹ thuật. Aesthetically pleasing. Ví dụ : "The painting was very artistic, with beautiful colors and shapes. " Bức tranh đó rất có tính nghệ thuật, với màu sắc và hình dáng đẹp mắt. art style appearance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách nghệ thuật, theo phong cách nghệ thuật. Artistically, in an artistic style. Ví dụ : "The student painted the picture artistically, using smooth brushstrokes and vibrant colors. " Bạn học sinh đó vẽ bức tranh một cách nghệ thuật, dùng những nét cọ mượt mà và màu sắc rực rỡ. style art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc