noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, sự trang trí, đồ trang trí, vật trang trí. The act of adorning, embellishing, or honoring; ornamentation. Ví dụ : "The teacher used colorful posters as a decoration for the classroom. " Cô giáo đã dùng những tấm áp phích đầy màu sắc như một cách trang trí cho lớp học. appearance art style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, đồ trang trí, sự trang hoàng. That which adorns, enriches, or beautifies; something added by way of embellishment; ornament. Ví dụ : "The teacher used colorful decorations to make the classroom more appealing. " Cô giáo dùng những đồ trang trí sặc sỡ để làm cho lớp học trở nên hấp dẫn hơn. art appearance style architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huân chương. Specifically, any mark of honor to be worn upon the person, as a medal, cross, or ribbon of an order of knighthood, bestowed for services in war, great achievements in literature, art, etc. Ví dụ : "The general proudly wore his chest full of military decorations, each representing a different battle or achievement. " Vị tướng tự hào đeo đầy ngực những huân chương quân sự, mỗi huân chương tượng trưng cho một trận đánh hoặc thành tích khác nhau. royal military war achievement culture history heraldry tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trang trí bằng đường lạ để đánh lạc hướng hệ miễn dịch của vật chủ. The use of exotic sugars as decoys to distract the immune system of a host Ví dụ : "The researchers used the unusual sugar decoration to subtly manipulate the immune response in their lab experiment. " Trong thí nghiệm của mình, các nhà nghiên cứu đã sử dụng sự trang trí bằng đường lạ, như một cách tinh vi để điều khiển phản ứng miễn dịch. medicine biochemistry biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc