Hình nền cho decoration
BeDict Logo

decoration

/ˌdɛkəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Trang trí, sự trang trí, đồ trang trí, vật trang trí.

Ví dụ :

Cô giáo đã dùng những tấm áp phích đầy màu sắc như một cách trang trí cho lớp học.
noun

Ví dụ :

Vị tướng tự hào đeo đầy ngực những huân chương quân sự, mỗi huân chương tượng trưng cho một trận đánh hoặc thành tích khác nhau.
noun

Sự trang trí bằng đường lạ để đánh lạc hướng hệ miễn dịch của vật chủ.

Ví dụ :

Trong thí nghiệm của mình, các nhà nghiên cứu đã sử dụng sự trang trí bằng đường lạ, như một cách tinh vi để điều khiển phản ứng miễn dịch.