Hình nền cho purposes
BeDict Logo

purposes

/ˈpɜːpəsɪz/ /ˈpɝpəsɪz/

Định nghĩa

noun

Mục đích, ý định, mục tiêu.

Ví dụ :

Sinh viên đó học hành chăm chỉ với mục đích đạt điểm cao và tốt nghiệp đúng hạn.