verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý định, muốn. To intend. Ví dụ : "My parents meant for me to study hard in school. " Bố mẹ tôi có ý định là tôi phải học hành chăm chỉ ở trường. action plan mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nghĩa là, ngụ ý. To convey (a meaning). Ví dụ : "The teacher meant for the students to understand the lesson. " Giáo viên muốn học sinh hiểu được bài học, đó là ý của thầy/cô. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật lòng, chân thành, có ý. To have conviction in (something said or expressed); to be sincere in (what one says). Ví dụ : "Does she really mean what she said to him last night?" Tối qua cô ấy nói với anh ta như vậy, liệu cô ấy có thật lòng không? attitude character moral communication philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nghĩa là, dẫn đến, gây ra. To cause or produce (a given result); to bring about (a given result). Ví dụ : "One faltering step means certain death." Một bước đi loạng choạng cũng có thể dẫn đến cái chết chắc chắn. outcome action achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa. (usually with to) To be of some level of importance. Ví dụ : "Formality and titles mean nothing in their circle." Hình thức và chức danh không có ý nghĩa gì trong giới của họ. attitude point value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc