Hình nền cho impress
BeDict Logo

impress

/ˈɪmpɹɛs/ /ɪmˈpɹɛs/

Định nghĩa

noun

Ấn tượng.

Ví dụ :

Ấn tượng về sự chăm chỉ của cô ấy trong dự án ở trường thể hiện rõ qua điểm cao mà cô ấy đạt được.
noun

Sự trưng dụng, sự bắt lính.

Ví dụ :

Việc trưng dụng (hoặc bắt lính) các học sinh mới vào chương trình thể thao của trường được quản lý bởi huấn luyện viên trưởng.
verb

Gây ấn tượng, khắc sâu, ghi dấu.

Ví dụ :

Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của cô giáo đã khắc sâu vào tâm trí các em học sinh tầm quan trọng của sự chăm chỉ.