noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng. The act of impressing. Ví dụ : "The impress of her hard work on her school project was evident in the high grade she received. " Ấn tượng về sự chăm chỉ của cô ấy trong dự án ở trường thể hiện rõ qua điểm cao mà cô ấy đạt được. action achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng, dấu ấn. An impression; an impressed image or copy of something. Ví dụ : "The museum's exhibit showed a beautiful impress of a Roman coin. " Cuộc triển lãm của viện bảo tàng trưng bày một dấu ấn tuyệt đẹp của đồng xu La Mã cổ đại. mark art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn triện, Dấu triện. A stamp or seal used to make an impression. Ví dụ : "The antique book had a beautiful gold-colored impress of a royal crest on its cover. " Quyển sách cổ đó có một ấn triện hình huy hiệu hoàng gia màu vàng tuyệt đẹp trên bìa. mark stationery writing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng. An impression on the mind, imagination etc. Ví dụ : "The teacher's inspiring lecture left a strong impression on the students' minds. " Bài giảng đầy cảm hứng của thầy giáo đã để lại một ấn tượng sâu sắc trong tâm trí các bạn học sinh. mind character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng, dấu ấn. Characteristic; mark of distinction; stamp. Ví dụ : "The teacher's innovative teaching methods were an impress of modern pedagogical thought. " Phương pháp giảng dạy sáng tạo của giáo viên là một dấu ấn của tư tưởng sư phạm hiện đại. mark character appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình hiệu, huy hiệu. A heraldic device; an impresa. Ví dụ : "The family crest displayed a striking impress of a soaring eagle. " Huy hiệu gia tộc trưng bày một hình hiệu ấn tượng về một con đại bàng đang bay vút lên. heraldry sign style art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trưng dụng, sự bắt lính. The act of impressing, or taking by force for the public service; compulsion to serve; also, that which is impressed. Ví dụ : "The impress of new students into the school's athletic program was handled by the head coach. " Việc trưng dụng (hoặc bắt lính) các học sinh mới vào chương trình thể thao của trường được quản lý bởi huấn luyện viên trưởng. government military law politics history war state nation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, làm cảm kích. To affect (someone) strongly and often favourably. Ví dụ : "You impressed me with your command of Urdu." Bạn đã gây ấn tượng sâu sắc cho tôi với khả năng sử dụng tiếng Urdu lưu loát của bạn. character human mind attitude emotion communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, làm cảm kích, khắc sâu. To make an impression, to be impressive. Ví dụ : "Henderson impressed in his first game as captain." Henderson đã gây ấn tượng mạnh trong trận đấu đầu tiên với vai trò đội trưởng. character human mind sensation attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, làm cho cảm kích. To produce a vivid impression of (something). Ví dụ : "That first view of the Eiger impressed itself on my mind." Cái nhìn đầu tiên về núi Eiger đã khắc sâu vào tâm trí tôi. mind sensation emotion achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In, đóng dấu. To mark or stamp (something) using pressure. Ví dụ : "We impressed our footprints in the wet cement." Chúng tôi in dấu chân của mình lên lớp xi măng ướt. mark action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In, khắc, dập To produce (a mark, stamp, image, etc.); to imprint (a mark or figure upon something). Ví dụ : "The stamp machine impressed a large letter "X" onto the package. " Máy dập đã in một chữ "X" lớn lên kiện hàng. mark action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, khắc sâu, ghi dấu. To fix deeply in the mind; to present forcibly to the attention, etc.; to imprint; to inculcate. Ví dụ : "The teacher's passionate speech impressed the importance of hard work on the students' minds. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của cô giáo đã khắc sâu vào tâm trí các em học sinh tầm quan trọng của sự chăm chỉ. mind communication language attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt lính, trưng binh, tòng quân. To compel (someone) to serve in a military force. Ví dụ : "The press gang used to impress people into the Navy." Ngày xưa, bọn bắt lính thường tóm người ta để bắt tòng quân vào hải quân. military war government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu, trưng thu, chiếm đoạt. To seize or confiscate (property) by force. Ví dụ : "The liner was impressed as a troop carrier." Con tàu chở khách đó đã bị trưng thu để làm tàu vận tải quân. military law government politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc