verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, sáp nhập, tính cả. To bring into a group, class, set, or total as a (new) part or member. Ví dụ : "I will purchase the vacation package if you will include car rental." Tôi sẽ mua gói kỳ nghỉ này nếu bạn tính thêm dịch vụ thuê xe vào đó. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, gồm có. To contain, as parts of a whole; to comprehend. Ví dụ : "Does this volume of Shakespeare include his sonnets?" Tập sách Shakespeare này có bao gồm các bài thơ sonnet của ông không? part element list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, chứa đựng. To enclose, confine. Ví dụ : "The high fence included the farm animals within its boundaries. " Hàng rào cao bao quanh, nhốt các con vật trang trại bên trong khu đất. area space place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, tính cả. To conclude; to terminate. Ví dụ : "The negotiation period included at 5 PM sharp. " Thời gian đàm phán kết thúc vào đúng 5 giờ chiều. action process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, nhúng, chèn. To use a directive that allows the use of source code from another file. Ví dụ : "You have to include the strings library to use this function." Bạn phải chèn thư viện "strings" để sử dụng hàm này. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc