Hình nền cho unique
BeDict Logo

unique

/juːˈniːk/

Định nghĩa

noun

Độc nhất vô nhị, có một không hai.

Ví dụ :

"Her artistic talent is a unique gift in our family. "
Tài năng nghệ thuật của cô ấy là một món quà độc nhất vô nhị trong gia đình chúng ta.