noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc nhất vô nhị, có một không hai. A thing without a like; something unequalled or unparallelled. Ví dụ : "Her artistic talent is a unique gift in our family. " Tài năng nghệ thuật của cô ấy là một món quà độc nhất vô nhị trong gia đình chúng ta. quality thing essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc nhất, có một không hai, vô song. Being the only one of its kind; unequaled, unparalleled or unmatched. Ví dụ : "Every person has a unique life, therefore every person has a unique journey. ― Gary Cook" Mỗi người có một cuộc đời độc nhất vô nhị, vì vậy mỗi người có một hành trình có một không hai. quality being essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc nhất, có một không hai. Of a feature, such that only one holder has it. Ví dụ : "My sister has a unique collection of vintage stamps; no one else has the same set. " Chị gái tôi có một bộ sưu tập tem cổ độc nhất vô nhị; không ai khác có bộ sưu tập giống như vậy cả. quality essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc đáo, riêng biệt, đặc trưng. Particular, characteristic. Ví dụ : "My sister has a unique way of organizing her closet. " Chị gái tôi có một cách sắp xếp tủ quần áo rất riêng và đặc trưng. quality character style essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc đáo, có một không hai, hiếm có. Of a rare quality, unusual. Ví dụ : "My sister has a unique talent for drawing; no one else in our family can draw like her. " Em gái tôi có một tài năng vẽ tranh độc đáo; không ai khác trong gia đình mình vẽ được như em ấy cả. quality style character essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc