Hình nền cho prominently
BeDict Logo

prominently

/ˈpɹɒmɪnəntli/ /ˈpɹɑmɪnəntli/

Định nghĩa

adverb

Nổi bật, dễ thấy, rõ ràng.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới ngồi nổi bật ở hàng ghế đầu của lớp.