Hình nền cho success
BeDict Logo

success

/səkˈsɛs/

Định nghĩa

noun

Thành công, sự thành công, thắng lợi.

Ví dụ :

"His third attempt to pass the entrance exam was a success."
Lần thi tuyển sinh thứ ba của anh ấy đã thành công.